Bảng giá tủ bếp gỗ công nghiệp ở Nha Trang Khánh Hoà.

Gỗ công nghiệp bao gồm:

  • Lõi (Chất liệu của ván): Chất lượng từ thấp đến cao: MFC, MDF, MFC chống ẩm, MDF chống ẩm, Plywood, Gỗ Xoan Đào tự nhiên Ghép, Gỗ Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép, Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép, Gỗ Thông tự nhiên Ghép, Ván nhựa, …
  • Bề mặt: Chất lượng từ thấp đến cao: Phủ Melamine (Dán chỉ nhựa), Sơn 2K (Sơn các màu đơn sắc), Laminate (Dán chỉ), Veneer (Phủ gỗ lạn tự nhiên và Sơn PU lấy vân gỗ hoặc Sơn dầu lau gỗ wood stain, Dán chỉ), Acrylic (Dán chỉ), …

Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp ở Nha Trang Khánh Hoà áp dụng từ ngày 01/09/2021.

1. Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Melamine, Dán chỉ nhựa.

Xem mẫu cánh tủ bếp gỗ công nghiệp phủ Melamine Tại Đây

Xem mẫu cánh tủ bếp pano gỗ công nghiệp phủ Melamine Tại Đây

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Melamine, Dán chỉ 2.500.000 2.000.000 00.000
2 MDF phủ Melamine, Dán chỉ 2.600.000 2.050.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Melamine, Dán chỉ 2.700.000 2.150.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Melamine, Dán chỉ 2.750.000 2.200.000 00.000

2. Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Sơn 2K các màu đơn sắc: Trắng, Xanh, Xám, Vàng, Hồng, Đen, …

Xem mẫu cánh tủ bếp gỗ công nghiệp sơn 2K Tại Đây

Xem mẫu cánh tủ bếp pano gỗ công nghiệp sơn 2K Tại Đây

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC Sơn 2K lấy màu 2.700.000 2.200.000 00.000
2 MDF Sơn 2K lấy màu 2.800.000 2.250.000 00.000
3 MFC chống ẩm Sơn 2K lấy màu 2.900.000 2.350.000 00.000
4 MDF chống ẩm Sơn 2K lấy màu 2.950.000 2.400.000 00.000
5 Plywood Sơn 2K lấy màu 3.200.000 2.600.000 00.000
6 Gỗ Xoan Đào, Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.550.000 2.850.000 00.000
7 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.650.000 2.950.000 00.000
8 Gỗ Thông nhập khẩu tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.800.000 3.100.000 00.000
9 Ván nhựa Sơn 2K lấy màu 4.200.000 3.400.000 00.000

3. Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Laminate (dày 0,6mm), Dán chỉ nhựa.

Xem mẫu cánh tủ bếp gỗ công nghiệp phủ Laminate Tại Đây

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.400.000 2.700.000 00.000
2 MDF phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.450.000 2.750.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.600.000 2.850.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.650.000 2.900.000 00.000
5 Ván nhựa phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 4.850.000 3.900.000 00.000
6 MFC phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.300.000 3.400.000 00.000
7 MDF phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.350.000 3.500.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.500.000 3.550.000 00.000
9 MDF chống ẩm phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.550.000 3.600.000 00.000
10 Ván nhựa phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 5.750.000 4.650.000 00.000

Ghi chú: Ngoài các bề mặt trên, Laminate có bề mặt giã đá (Sử dụng theo yêu cầu của khách hàng).

4. Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Veneer (Dày 0,3mm), Dán chỉ nhựa. Sơn PU hoặc Sơn dầu lau gỗ wood stain.

Xem mẫu cánh tủ bếp gỗ công nghiệp phủ Veneer tự nhiên Tại Đây

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 2.900.000 2.250.000 00.000
2 MFC phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.150.000 2.450.000 00.000
3 MFC phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.700.000 2.900.000 00.000
4 MDF phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.000.000 2.300.000 00.000
5 MDF phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.200.000 2.500.000 00.000
6 MDF phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.800.000 3.000.000 00.000
7 MFC chống ẩm phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.100.000 2.400.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.300.000 2.600.000 00.000
9 MFC chống ẩm phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.900.000 3.050.000 00.000
10 MDF chống ẩm phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.150.000 2.450.000 00.000
11 MDF chống ẩm phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.350.000 2.650.000 00.000
12 MDF chống ẩm phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.950.000 3.100.000 00.000
13 Plywood phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.400.000 2.700.000 00.000
14 Plywood phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.650.000 2.850.000 00.000
15 Plywood phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.250.000 3.300.000 00.000
16 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.800.000 2.950.000 00.000
17 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.000.000 3.150.000 00.000
18 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.600.000 3.600.000 00.000
19 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.850.000 3.000.000 00.000
20 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.050.000 3.200.000 00.000
21 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.650.000 3.650.000 00.000
22 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 4.000.000 3.150.000 00.000
23 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.250.000 3.350.000 00.000
24 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.800.000 3.800.000 00.000

Ghi chú: Nếu sử dụng Sơn dầu lau gỗ wood stain thì giá sẽ tăng thêm 250.000VNĐ/m đối với tủ Bếp dưới và 200.000VNĐ đối với tủ Bếp trên.

5. Bảng giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Acrylic (dày 2,3mm đến 3mm), Dán chỉ nhựa.

Xem mẫu cánh tủ bếp gỗ công nghiệp phủ Acrylic Tại Đây

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 4.850.000 3.900.000 00.000
2 MDF phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 4.950.000 3.950.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.050.000 4.000.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.100.000 4.050.000 00.000
5 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 6.350.000 5.100.000 00.000
6 MFC phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.450.000 4.350.000 00.000
7 MDF phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.500.000 4.400.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.600.000 4.500.000 00.000
9 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.650.000 4.550.000 00.000
10 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 6.900.000 5.650.000 00.000
11 MFC phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.000.000 4.800.000 00.000
12 MDF phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.100.000 4.850.000 00.000
13 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.200.000 4.950.000 00.000
14 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.250.000 5.000.000 00.000
15 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Laminate Vân gỗ, Dán chỉ 8.400.000 6.750.000 00.000
16 MFC phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.250.000 5.800.000 00.000
17 MDF phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.300.000 5.850.000 00.000
18 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.400.000 5.950.000 00.000
19 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.450.000 6.000.000 00.000
20 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 8.700.000 7.000.000 00.000
21 MFC phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.400.000 6.700.000 00.000
22 MDF phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.450.000 6.800.000 00.000
23 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.550.000 6.850.000 00.000
24 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.600.000 6.900.000 00.000
25 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 9.850.000 7.950.000 00.000
26 MFC phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.550.000 7.650.000 00.000
27 MDF phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.600.000 7.700.000 00.000
28 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.700.000 7.800.000 00.000
29 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.750.000 7.850.000 00.000
30 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 11.000.000 8.850.000 00.000

Bảng giá mặt đá tủ Bếp và Kính màu ốp Bếp ở Nha Trang Khánh Hoà áp dụng từ ngày 01/09/2021.

 STT Kích thước: 2400x610x(dày: 18-20)mm Mặt đá Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Len, cập môi giã dày (VNĐ/mdài)
3 Đá Granite Trắng Suối Lau 490.000   170.000 
4 Đá Granite Tím Hoa Cà 680.000 180.000 
5 Đá Granite Kim Sa hạt trung 1.200.000  240.000  
6 Đá Trắng nhân tạo (dày 15mm) 1.050.000  190.000
7 Đá Marble (Đá Marble tuỳ loại mà có giá khác nhau) 2.050.000 300.000
8 Kính cường lực 8mm Sơn màu. Kích thước tối đa 3044x700mm. 950.000  

Tham khảo một số mẫu Tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp phủ Melamine.

Tủ bếp gỗ công nghiệp phủ melamine đẹp.

Tủ bếp gỗ công nghiệp phủ melamine cánh pabo đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Sơn 2K các màu đơn sắc).

Tủ bếp gỗ công nghiệp sơn 2K đẹp.

Tủ bếp gỗ công nghiệp cánh đánh pano sơn các màu đơn sắc đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Veneer).

Tủ bếp gỗ công nghiệp phủ veneer đẹp.

Tủ bếp gỗ công nghiệp cánh đánh pano phủ gỗ lạng đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Laminate).

Tủ bếp gỗ công nghiệp phủ laminate đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Acrylic).

Tủ bếp gỗ công nghiệp phủ acrylic đẹp.

Tìm hiểu thêm về Gỗ công nghiệp: Gỗ công nghiệp là gì? Các loại gỗ công nghiệp, các loại lõi Tại Đây., các loại bề mặt gỗ công nghiệp Tại Đây.

Xem bảng màu gỗ công nghiệp phủ Melamine Tại Đây.

Xem bảng màu gỗ công nghiệp phủ veneer tự nhiên Tại Đây.

Xem bảng màu sơn PU Tại Đây.

Xem bảng màu sơn các màu đơn sắc: Trắng, ghi, xám, … Tại Đây.

Xem bảng màu sơn lau gỗ wood stain Tại Đây.

Xem Bảng màu kính ốp bếp Tại Đây

Xem Bảng giá Phụ kiện tủ bếp Tại Đây

Xem Mẫu tủ đựng đồ khô nhà bếp Tại Đây

Xem mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp Tại Đây

Xem Bảng giá Thi công Nội Thất Tại Đây

I. Quy cách sản phẩm:

  • Tủ Bếp dưới: Rộng 590mm, Cao 790mm. (Đã bao gồm mặt đá: Rộng 610mm, Cao 810mm). Chân tủ Bếp gỗ tự nhiên, Sơn PU, Sơn 2K, Sơn dầu lau gỗ wood stain gần đồng màu.
  • Tủ Bếp trên: Rộng 317mm, cao 800mm.
  • Tiểu đảo (Nếu có): Rộng 770mm, Cao 790mm. (Đã bao gồm mặt đá: Rộng 810mm, Cao 810mm).
  • Tất cả ván dày 17mm, Hậu và Hộc kéo dày 12mm.
  • Mỗi cánh có 02 bản lề hơi giảm chấn.
  • Mỗi tủ kéo có 02 ray trượt.

II. Phân tích bảng báo giá:

  • Sản phẩm được bảo hành 01 năm về ván: Cong vênh, Co ngót.
  • Phụ kiện kèm theo: Bản lề, Ray trượt, Tay nắm.
  • Cam kết sử dụng đúng chủng loại ván theo hợp đồng.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm Mặt Đá hoặc Mặt Gỗ. Phụ kiện loại thường, nếu Chủ Đầu Tư muốn sử dụng phụ kiện loại cao cấp thì Chủ Đầu Tư mua phần phụ kiện cao cấp đó.
  • Nếu đơn hàng với số lượng lớn sẽ có các chương trình ưu đãi cho khách hàng.

III. Quy trình Thanh toán và Giao hàng:

  • Lần 1: Thanh toán 50% giá trị đơn hàng.
  • Lần 2: Thanh toán 25% giá trị đơn hàng khi giao toàn bộ sản phẩm đến công trình.
  • Lần 3: Thanh toán 25% giá trị đơn hàng khi hoàn thành sản phẩm.
  • Thời gian giao hàng và lắp đặt tuỳ theo khối lượng đơn hàng và nhu cầu của 2 bên.
(Visited 198 times, 2 visits today)