Bảng giá nhôm cao cấp làm cánh tủ quần áo, tủ bếp, tủ sách, …

Cánh tủ quần áo làm bằng nhôm đẹp

Cánh tủ bếp làm bằng nhôm đẹp

Cánh tủ làm bằng nhôm đẹp

Các mẫu nhôm làm cánh tủ: Cánh tủ quần áo, cánh tủ bếp, cánh tủ sách, ….

Bảng giá nhôm cao cấp làm cánh tủ, áp dụng từ ngày 15/08/2019.

Nhôm Xi mạ cao cấp (đẹp và bề hơn rất nhiều so với Nhôm sơn tĩnh điện)

TT Mã số Mô tả sản phẩm Đơn vị Độ dày (mm) Màu sắc Đơn giá (VNĐ/Cây)
1 D1 Bản nhôm rộng 30mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,9mm Đen mờ 607.000
2 D2 Bản nhôm có tay nắm, rộng 30mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,9mm Đen mờ 794.000
3 D3 Bản nhôm rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Vàng hồng 345.000
4 D4 Bản nhôm có tay nắm, rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Vàng hồng 440.000
5 D5 Bản nhôm rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 332.000
6 D6 Bản nhôm có tay nắm, rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 419.000
7 D7 Bản nhôm rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Xám Bạc 345.000
8 D8 Bản nhôm có tay nắm, rộng 20mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Xám Bạc 440.000
9 D9 Bản nhôm rộng 45mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 450.000
10 D10 Bản nhôm có tay nắm, rộng 45mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 635.000
11 D11 Bản nhôm rộng 45mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 450.000
12 D12 Bản nhôm có tay nắm, rộng 45mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm. Cây 1,2mm Đen mờ 655.000
13 Ron Ron cao su rãnh kính 5mm. Cây dài 3m. Cây   Trắng đục 28.000
14 Bát Bát nối góc cho bản nhôm 45mm. Cái 1,2mm Kim loại 10.000
15 Bát Bát nối góc cho bản nhôm 20mm và 30mm. Cái 1,2mm Kim loại 8.000

Phụ kiện lắp cánh tủ nhôm kính

Mẫu nhôm làm cánh tủ quần áo, cánh tủ bếp, cánh tủ sách, …

Màu sắc Cây nhôm: Màu đen mờ, Màu vàng hồng, Màu xám bạc

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm D3 và D4

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm D5 và D6

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm D7 và D8

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm D9 và D10

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm D11 và D12

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm bản rộng 45mm

Hình ảnh thực tế mẫu nhôm bản rộng 20mm

Cây nhôm không có tay nắm và có tay nắm, bản rộng 45mm, Cây dài 3m. Khe lắp kính 5mm.

Hình ảnh cánh cửa nhôm kính cường lực

Nhôm làm cánh tủ nhập khẩu Trung Quốc

Bảng giá tay cầm nhôm cao cấp áp dụng từ ngày 15/08/2019.

TT Mã số Mô tả sản phẩm Đơn vị Chiều dài (cm) Màu sắc Đơn giá (VNĐ/Cái)
1 H1.1 Tay nắm lệch tâm. Dài 11cm. Cái 11cm Đen 51.000
2 H1.2 Tay nắm lệch tâm. Dài 21cm. Cái 21cm Đen 96.000
3 H1.3 Tay nắm lệch tâm. Dài 100cm. Cái 100cm Đen 502.000
4 H1.4 Tay nắm lệch tâm. Dài 11cm. Cái 11cm Vàng 56.000
5 H1.5 Tay nắm lệch tâm. Dài 21cm. Cái 21cm Vàng 96.000
6 H1.6 Tay nắm lệch tâm. Dài 100cm. Cái 100cm Vàng 525.000
7 H2.1 Tay nắm chữ T, màu đen, viền vát kim cương. Dài 5,2cm. Cái 5,2cm Đen 50.000
8 H2.2 Tay nắm chữ T, màu đen, viền vát kim cương. Dài 15cm. Cái 15cm Đen 59.000
9 H2.3 Tay nắm chữ T, màu đen, viền vát kim cương. Dài 30cm. Cái 30cm Đen 144.000
10 H2.4 Tay nắm chữ T, màu đen, viền vát kim cương. Dài 120cm. Cái 120cm Đen 610.000
11 H2.5 Tay nắm chữ T. Dài 5,2cm. Cái 5,2cm Vàng 54.000
12 H2.6 Tay nắm chữ T. Dài 15cm. Cái 15cm Vàng 67.000
13 H2.7 Tay nắm chữ T. Dài 30cm. Cái 30cm Vàng 155.000
14 H2.8 Tay nắm chữ T. Dài 100cm. Cái 100cm Vàng 564.000
15 H2.9 Tay nắm chữ T. Dài 120cm. Cái 120cm Vàng 620.000
16 H3.1 Tay nắm móc. Dài 12,8cm. Cái 12,8cm Đen 61.000
17 H3.2 Tay nắm móc. Dài 16cm. Cái 16cm Đen 72.000
18 H3.3 Tay nắm móc. Dài 26cm. Cái 26cm Đen 107.000
19 H3.4 Tay nắm móc. Dài 12,8cm. Cái 12,8cm Trắng Bạc 61.000
20 H3.5 Tay nắm móc. Dài 16cm. Cái 16cm Trắng Bạc 72.000
21 H3.6 Tay nắm móc. Dài 26cm. Cái 26cm Trắng Bạc  107.000
22 H4.1 Tay nắm cong. Dài 14,4cm. Cái 14,4cm Đen 59.000
23 H4.2 Tay nắm cong. Dài 17,8cm. Cái 17,8cm Đen 76.000
24 H4.3 Tay nắm cong. Dài 21,4cm. Cái 21,4cm Đen 81.000

Tay cầm nhôm cao cấp. Mã số: H1.

Tay cầm nhôm cao cấp. Mã số: H2.

Tay cầm nhôm cao cấp. Mã số: H3.

Tay cầm nhôm cao cấp. Mã số: H4.

Cánh tủ lắp tay cầm nhôm cao cấp. Mã số: H1.

(Visited 1.094 times, 1 visits today)