Bảng giá tay vịn cầu thang, trụ cái, bậc gỗ cầu thang ở Nha Trang.

Nội thất Nha Trang xin gửi tới quý khách hàng Bảng báo giá cầu thang gỗ tự nhiên. Với những thông tin chi tiết về đơn giá từng chủng loại Cầu thang gỗ như: Gõ Đỏ (Tò Te) nhập khẩu, Gỗ Sồi nhập khẩu, Gỗ nhóm 3 Việt Nam (Trâm, Sến, Dẽ), Gỗ Thông nhập khẩu, …

Xem mẫu cầu thang gỗ đẹp Tại Đây

Xem Bảng giá Thi công Nội Thất Tại Đây

Báo giá cầu thang gỗ tự nhiên tại Nha Trang áp dụng từ ngày 01/04/2021.

 1. Trụ cầu thang.

STT Chủng loại Gỗ                   Đơn giá: VNĐ/Cái 12x12x 125cm 16x16x 125cm 18x18x 125cm 24x24x 125cm 30x30x 125cm
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) 2,3Tr 2,9Tr 3,3Tr 5,3Tr 7,3Tr
2 Pơ Mu  2,3Tr  2,9Tr  3,3Tr 5,3Tr  7,3Tr
3 Sồi (nhập khẩu) 2,0Tr 2,6Tr 3,1Tr 4,9Tr 6,7Tr
4 Chò Xanh, Sao Xanh  2,0Tr  2,6Tr  3,1Tr  4,9Tr  6,7Tr
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … 1,8Tr 2,2Tr 2,7Tr 4,0Tr 5,5Tr
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) 1,7Tr 2,0Tr 2,4Tr 3,5Tr 4,6Tr

Ghi chú:  – Nếu có chạm hoa văn, Tuỳ theo mẫu hoa văn đơn giản hay cầu kỳ, giá sẽ thay đổi.

 2. Tay vịn cầu thang.

STT Chủng loại Gỗ              Đơn giá: VNĐ/mdài 50×70 và 60x60mm 60×80 và 70x70mm 70×90 và 80x80mm
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) 700.000 770.000 840.000
2 Pơ Mu 700.000 770.000 840.000
3 Sồi (nhập khẩu) 670.000 730.000 800.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh  670.000 730.000  800.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … 570.000 630.000 690.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) 520.000 550.000 590.000

Ghi chú:

  • Nếu chỉ làm tay vịn thì giá sẽ cộng thêm 100.000VNĐ/m.
  • Đơn giá trên tính cho tay vịn thẳng. Mỗi khúc cua sẽ được tính thêm 500.000VNĐ/Cái khúc cua.
  • Tay vịn nguyên khối, không thẳng tuyệt đối. Trường hợp nếu nối thì báo trước cho Chủ Đầu Tư. Vị trí các khúc cua tuỳ theo kích thước và chủng loại gỗ mà gỗ sẽ nguyên khối hoặc ghép.
  • Tay vịn cong và lượn; Tay vịn đôi: Giá được thoả thuận.

 3. Song Tiện cầu thang.

STT Chủng loại Gỗ                          Đơn giá: VNĐ/Cái 45x45mm 50x50mm 60x60mm
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) 250.000 280.000 340.000
2 Pơ Mu  250.000  280.000 340.000 
3 Sồi (nhập khẩu)  240.000  270.000 320.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh  240.000  270.000 320.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … 210.000 240.000 280.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) 190.000 210.000 240.000

Ghi chú:  – Nếu có hoa văn, Tuỳ theo mẫu hoa văn đơn giản hay cầu kỳ, giá có thể chênh lệch.

 4. Bậc cầu thang.

 – Bậc Nằm cầu thang: Rộng từ 900mm đến 1000mm.

STT Chủng loại Gỗ Quy cách ván Đơn giá: VNĐ/mdài
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) Ván dày 3,0cm 2.800.000
2 Pơ Mu Ván dày 3,0cm   2.800.000
3 Sồi (nhập khẩu) Ván dày 3,0cm 2.650.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh  Ván dày 3,0cm 2.650.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … Ván dày 3,0cm 2.200.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) Ván dày 3,0cm 1.900.000

 – Bậc Đứng cầu thang: Rộng từ 900mm đến 1000mm.

STT Chủng loại Gỗ Quy cách ván Đơn giá: VNĐ/mdài
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) Ván dày 1,5cm 1.850.000
2 Pơ Mu Ván dày 1,5cm   1.850.000
3 Sồi (nhập khẩu) Ván dày 1,5cm 1.750.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh  Ván dày 1,5cm 1.750.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … Ván dày 1,5cm 1.550.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) Ván dày 1,5cm 1.450.000

5. Len chân và Chỉ.

– Len chân: Len chân tính theo mét dài. Một mét dài tương ứng với len cao 12cm, dày 1,2cm.

STT Chủng loại Gỗ Quy cách Đơn giá: VNĐ/mdài
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 12cm 330.000
2 Pơ Mu Dày 1,2cm; Cao 12cm  330.000
3 Sồi (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 12cm 320.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh Dày 1,2cm; Cao 12cm 320.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … Dày 1,2cm; Cao 12cm 290.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 12cm 270.000

– Chỉ: Chỉ tính theo mét dài. Một mét dài tương ứng với chỉ cao 3,5cm, dày 1,2cm.

STT Chủng loại Gỗ Quy cách Đơn giá: VNĐ/mdài
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 3,5cm 130.000
2 Pơ Mu Dày 1,2cm; Cao 3,5cm  130.000
3 Sồi (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 3,5cm 120.000
4 Chò Xanh, Sao Xanh Dày 1,2cm; Cao 3,5cm 120.000
5 Gỗ tự nhiên nhóm 3 Việt Nam: Trâm, Sến, Dẽ, … Dày 1,2cm; Cao 3,5cm 110.000
6 Gỗ Thông (nhập khẩu) Dày 1,2cm; Cao 3,5cm 100.000

I. Quy cách sản phẩm:

  • Trụ: Thông thường có 01 Trụ Cái, tuỳ theo mẫu Cầu thang mà có thể có nhiều hơn 1. Các trụ con trên mỗi tầng.
  • Tay Vịn: Nguyên khối và Không thẳng tuyệt đối. Trường hợp nếu nối thì báo trước cho Chủ Đầu Tư. Vị trí các khúc cua tuỳ theo kích thước và chủng loại gỗ mà gỗ sẽ nguyên khối hoặc ghép.
  • Song Tiện: Mỗi bên 1 mét dài có 4 Song Tiện.
  • Bậc gỗ: Tuỳ theo nhu cầu khách hàng có sử dụng hay không.
  • Len chân và Chỉ: Tuỳ theo nhu cầu khách hàng có sử dụng hay không.

II. Phân tích bảng báo giá:

  • Sản phẩm được bảo hành 01 năm về gỗ: Cong vênh, Co ngót, Nứt.
  • Giá trên đã bao gồm nhân công lắp đặt.
  • Cam kết sử dụng đúng chủng loại gỗ theo hợp đồng, Gỗ được chọn lựa kỹ trước khi sản xuất, Không pha trộn loại gỗ kém chất lượng.
  • 99% gỗ đã được xử lý, Sấy khô.
  • Nếu đơn hàng với số lượng lớn sẽ có các chương trình ưu đãi cho khách hàng.

III. Quy trình Thanh toán và Giao hàng:

  • Lần 1: Thanh toán 50% giá trị đơn hàng.
  • Lần 2: Thanh toán 25% giá trị đơn hàng khi giao toàn bộ sản phẩm đến công trình.
  • Lần 3: Thanh toán 25% giá trị đơn hàng khi hoàn thành sản phẩm.
  • Thời gian giao hàng và lắp đặt tuỳ theo khối lượng đơn hàng và nhu cầu của 2 bên.
(Visited 20 times, 1 visits today)